làm bậy
Định nghĩa
- Động từ:
- Hành động một cách sai trái, không đúng đắn: "làm bậy" chỉ việc thực hiện một hành động ngớ ngẩn, vô lý, thiếu suy nghĩ hoặc trái với các chuẩn mực thông thường, thường dẫn đến hậu quả không tốt.
- Làm điều xấu, điều ác: Trong một số ngữ cảnh, từ này có thể hàm ý làm những việc xấu, có hại.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Đừng có làm bậy, kẻo bị mẹ mắng đấy. (Đừng có làm điều sai trái, kẻo bị mẹ mắng đấy.)
- Nó nghịch lửa và làm bậy cháy cả góc nhà. (Nó nghịch lửa và làm một việc ngớ ngẩn khiến cháy cả góc nhà.)
- Bọn trẻ con hay làm bậy khi không có người lớn trông coi. (Bọn trẻ con hay làm những việc sai quấy khi không có người lớn trông coi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "làm bậy làm bạ": cụm từ láy nhấn mạnh việc làm những hành động sai trái, bừa bãi, không ra gì.
- Cả ngày chỉ lo làm bậy làm bạ, không chịu học hành. (Cả ngày chỉ lo làm những việc sai trái bừa bãi, không chịu học hành.)
Biến thể và từ gần giống
- Bậy bạ (tính từ): dùng để chỉ tính chất của hành động hoặc lời nói sai trái, không đứng đắn.
- Nói năng bậy bạ. (Nói năng sai trái, không đứng đắn.)
- Bậy (tính từ/ phó từ): sai, không phải, không đúng.
- Làm bậy. (Làm sai.)
- Nghĩ bậy. (Nghĩ sai, nghĩ những điều không đúng.)
Từ đồng nghĩa
- Làm sai: thực hiện một việc không đúng.
- Làm liều: hành động thiếu suy nghĩ, mạo hiểm.
- Nghịch ngợm: hay táy máy, gây ra rắc rối (thường dùng cho trẻ con).
- Phá phách: cố ý làm hỏng, gây rối.
Từ trái nghĩa
- Làm đúng: hành động một cách chính xác, phù hợp.
- Làm phải: làm điều đúng đắn, hợp lẽ.
- Cư xử đứng đắn: hành xử một cách nghiêm túc, đúng mực.
Thành ngữ liên quan
- Ăn nói bậy bạ: nói những lời thô tục, không đứng đắn.
- Ra đường đừng có ăn nói bậy bạ. (Ra đường đừng có nói những lời thô tục.)
- Đầu óc bậy bạ: suy nghĩ những điều xấu, không trong sáng.
- Đừng để đầu óc bậy bạ, hãy tập trung vào việc học. (Đừng suy nghĩ những điều xấu, hãy tập trung vào việc học.)